Bước tới nội dung

bambocheur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
Giống cái bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/

bambocheur

  1. (Thân mật) Thích chơi bời trác táng.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
Giống cái bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/
bambocheurs
/bɑ̃.bɔ.ʃœʁ/

bambocheur

  1. (Thân mật) Kẻ thích chơi bời trác táng.

Tham khảo