bareness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɛr.nəs/
Danh từ
bareness /ˈbɛr.nəs/
- Sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi.
- Sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bareness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)