basil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

basil

Cách phát âm[sửa]

[ˈbæ.zəl]

Danh từ[sửa]

basil /ˈbæ.zəl/

  1. (Thực vật học) Cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil).

Danh từ[sửa]

basil /ˈbæ.zəl/

  1. (Như) Basan.

Tham khảo[sửa]