betjening

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít betjening betjeninga, betjeningen
Số nhiều

betjening gđc

  1. Nhân viên phục vụ, phục dịch.
    En av betjeningen fulgte meg ut av butikken.
  2. Sự phục vụ, phục dịch.
    Betjeningen av kundene gikk tregt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]