betydelig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | betydelig |
| gt | betydelig | |
| Số nhiều | betydelige | |
| Cấp | so sánh | betydeligere |
| cao | betydeligst | |
betydelig
- Đáng kể, quan trọng.
- Han etterlot seg en betydelig formue.
- Thượng thặng, phi thường.
- Hun er en betydelig skuespillerinne.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “betydelig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)