birqum
Giao diện
Tiếng Akkad
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Semit nguyên thủy *baraḳ- (“tia chớp, tia sét”). Cùng gốc với tiếng Ả Rập بَرْق (barq) hoặc tiếng Do Thái Kinh Thánh בָּרָק (bɔrɔ́q).
Cách phát âm
- (Babylon cổ) IPA(ghi chú): /ˈbir.qum/
Danh từ
birqum gđ (số nhiều birqū) (from Old Babylonian on)
Cách viết khác
Tham khảo
- “birqu”, trong The Assyrian Dictionary of the Oriental Institute of the University of Chicago (CAD), Chicago: University of Chicago Oriental Institute, 1956–2011
- Black, Jeremy; George, Andrew; Postgate, Nicholas (2000), “berqu”, trong A Concise Dictionary of Akkadian, ấn bản 2, Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag
Thể loại:
- Mục từ tiếng Akkad
- tiếng Akkad terms belonging to the root b-r-q
- Từ kế thừa từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Akkad
- Từ dẫn xuất từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Akkad
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akkad
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Akkad
- Danh từ giống đực tiếng Akkad
- terms attested from Old Babylonian on tiếng Akkad
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akkad
- akk:Thời tiết