Bước tới nội dung

bitumen

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Bitumen

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

tiếng Anh trung đại bithumen, bitumen, từ tiếng Latinh bitūmen. Điệp thức của bitume.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bitumen (đếm đượckhông đếm được, số nhiều bitumina hoặc bitumens)

  1. bitum (hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]