bitumen
Giao diện
Xem thêm: Bitumen
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Tư tiếng Anh trung đại bithumen, bitumen, từ tiếng Latinh bitūmen. Điệp thức của bitume.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bitumen (đếm được và không đếm được, số nhiều bitumina hoặc bitumens)
- bitum (hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “bitumen”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
