Bước tới nội dung

blood is thicker than water

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • Âm thanh (Úc):(tập tin)

Tục ngữ

Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

blood is thicker than water

  1. (gia đình, thành ngữ tính) Một giọt máu đào hơn ao nước lã: mối quan hệ gia đình và lòng trung thành bền chặt hơn mối quan hệ với những người không phải là thành viên gia đình.
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 3546: Parameter "translation" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
    • kh. 1915, Lucy Fitch Perkins, chương 5, trong The Scotch Twins:
      The old clans are scattered now, but blood is thicker than water still, and you're welcome to the fireside of your kinsman!
      Các gia tộc cũ giờ đã tan rã, nhưng một giọt máu vẫn còn đào hơn ao nước lã, và bạn luôn được chào đón đến bên bếp lửa của người thân!
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 1726: attempt to concatenate local 'prefix_with_preceding_authors' (a nil value).

Tham khảo

  • Gregory Y. Titelman, Random House Dictionary of Popular Proverbs and Sayings, 1996, →ISBN, p. 32.