is

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Trợ động từ[sửa]

is trợ động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.

Chia động từ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

is ngoại động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.
    He is a doctor. He retired some time ago.
    Should he do the task, it is vital that you follow him.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

is nội động từ, thì hiện tại, số ít, ngôi thứ ba

  1. Xem be.

Chia động từ[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít is isen
Số nhiều is, iser isene

is

  1. Nước đá, băng.
    Isen er ikke trygg.
    Isen har nylig lagt seg på vannet.
    whisky med is
    Man legger fisk på is for at den skal holde seg.
    Han har et hjerte av is.
    å bryte isen — Phá vỡ bầu không khí khô khan, lạnh nhạt.
    å våge seg ut på tynn is — Dám liều lĩnh, mạo hiểm.
    å legge noe på is — Đình, dời việc gì lại.
  2. Kem, cà rem.
    Det er godt med is i sommervarme
    en porsjon is
    Vil du ha en is?

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]