bold-faced

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

bold-faced /ˈboʊl(d).ˈfeɪst/

  1. Trơ tráo, mặt dạn mày dày.
  2. (Ngành in) Đậm (chữ in).

Tham khảo[sửa]