dạn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔn˨˩ja̰ːŋ˨˨jaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːn˨˨ɟa̰ːn˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

dạn

  1. (Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.
    Nói năng rất dạn.
    Dạn gan.
  2. khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại không dễ bị tác động, do đã quen đi.
    Dạn với mưa gió.
    Chim dạn người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]