bookshelf

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˌʃɛɫf/

Danh từ[sửa]

bookshelf /.ˌʃɛɫf/

  1. Giá sách, kệ sách.

Tham khảo[sửa]