Bước tới nội dung

bovine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈbəʊ.ˌvaɪn/ (Anh), /ˈboʊ.ˌvɑɪn/ (Mỹ)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Tính từ

[sửa]

bovine (so sánh hơn more bovine, so sánh nhất most bovine)

  1. (Thuộc) Giống ; như .
    a look of bovine stupidity — nhìn ngu như bò
  2. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.
    a look of bovine surprise — nhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Tham khảo

[sửa]