bovine

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈboʊ.ˌvɑɪn]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
bovine

Cấp hơn
more bovine

Cấp nhất
most bovine

bovine (cấp hơn more bovine, cấp nhất most bovine)

  1. (Thuộc) Giống ; như .
    a look of bovine stupidity — nhìn ngu như bò
  2. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.
    a look of bovine surprise — nhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Tham khảo[sửa]