broom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

broom

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

broom /ˈbruːm/

  1. (Thực vật học) Cây đậu chổi.
  2. Cái chổi.

Thành ngữ[sửa]

  • new broom: Thủ trưởng mới (hăm hở muốn quét sạch ngay những thói lạm dụng của cơ quan).

Tham khảo[sửa]