Bước tới nội dung

bureaucracy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /bjʊ.ˈrɑː.krə.si/

Danh từ

bureaucracy /bjʊ.ˈrɑː.krə.si/

  1. Quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu.
  2. Chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu.
  3. Thói quan liêu.

Tham khảo