bureaucrate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực bureaucrate
/by.ʁɔ.kʁat/
bureaucrates
/by.ʁɔ.kʁat/
Giống cái bureaucrate
/by.ʁɔ.kʁat/
bureaucrates
/by.ʁɔ.kʁat/

bureaucrate /by.ʁɔ.kʁat/

  1. Kẻ quan liêu.
  2. (Thân mật, nghĩa xấu) Viên chức, tay cạo giấy.

Tham khảo[sửa]