Bước tới nội dung

cương liệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨəŋ˧˧ liə̰ʔw˨˩kɨəŋ˧˥ liə̰w˨˨kɨəŋ˧˧ liəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨəŋ˧˥ liəw˨˨kɨəŋ˧˥ liə̰w˨˨kɨəŋ˧˥˧ liə̰w˨˨

Danh từ

[sửa]

cương liệu

  1. (máy tính) Từ đồng nghĩa của phần cứng.
    Ổ đĩa là một thiết bị cương liệu của máy vi tính.

Trái nghĩa

[sửa]