Hà Nội

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Hồ Hoàn Kiếm - Hà Nội
Hà Nội trên bản đồ Việt Nam

Cách phát âm[sửa]

Địa danh[sửa]

Hà Nội

  1. Một thành phố trung ương, thủ đô của nước Việt Nam.
  2. Mỏ nước ngầm trong phạm vi thành phố Hà Nội. Nước chủ yếu phân bố trong các tầng cuội, sỏi, cát Đệ tứ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]