Vinh
Giao diện
Xem thêm: vịnh
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vïŋ˧˧ | jïn˧˥ | jɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vïŋ˧˥ | vïŋ˧˥˧ | ||
- Từ đồng âm: vinh, vin, dinh
Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]- Một tên dành cho nam từ tiếng Trung Quốc
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]- một thành phố tỉnh lỵ của Nghệ An, Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- Tên người tiếng Việt
- Tên tiếng Việt dành cho nam
- vi:Thành phố của Việt Nam
- vi:Thành phố thủ đô
- vi:Địa danh của Việt Nam
- vi:Thành phố của Nghệ An, Việt Nam
- vi:Địa danh của Nghệ An, Việt Nam
- vi:Tỉnh lỵ của Việt Nam
