cactus
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus (số nhiều cacti hoặc cactuses hoặc cactusses hoặc cactus)
Từ phái sinh
[sửa]- Aaron's beard cactus, Aaron's-beard cactus (Opuntia leucotricha)
- agave cactus (Leuchtenbergia principis)
- apple cactus (Cereus repandus, Harrisia spp.)
- applecactus (Harrisia spp.)
- ball cactus (nhiều loài)
- balloon cactus (Parodia magnifica)
- barbed-wire cactus (Acanthocereus tetragonus)
- barrel cactus (Echinocactus spp., Ferocactus spp.)
- barrel cactus virus (Cactus virus X)
- beehive cactus (Coryphantha spp.)
- bird's nest cactus (Mammillaria spp.)
- bunny ear cactus, bunny ears cactus (Opuntia microdasys)
- button cactus (Epithelantha spp.)
- cactus cat
- cactus coral (Mussidae spp., Pavona cactus)
- cactus dahliacactus dahlia
- cactus deermouse (Peromyscus eremicus)
- cactus euphorbia (Euphorbia ingens)
- cactus fig (Opuntia spp.)
- cactus geranium (Pelargonium echinatum)
- Cactus League
- cactuslike
- cactus longhorn beetle (Moneilema spp.)
- cactus mistletoe
- cactus moth (Cactoblastis cactorum)
- cactus mouse (Peromyscus eremicus)
- cactus pear (Opuntia spp.)
- cactus silk
- cactus stack
- Cactus virus X
- cactus woodpecker (Dryobates scalaris cactophilus)
- cactus wren (Campylorhynchus brunneicapillus)
- cactusy
- candle cactus, cane cactus (Opuntia spp.)
- cathedral cactus
- chin cactus (Gymnocalycium spp.)
- cholla cactus (Cylindropuntia spp.)
- Christmas cactus (Schlumbergera spp.)
- cob cactus (Echinocereus enneacanthus)
- cochineal cactus (Nopalea cochinellifera)
- compass cactus (Echinocactus spp., Ferocactus spp.)
- crab cactus (Schlumbergera truncata, syn. Zygocactus truncatus)
- creeping devil cactus (Stenocereus eruca, syn. Machaerocereus eruca)
- crown cactus (Rebutia spp.)
- deerhorn cactus (Peniocereus greggii)
- dildo cactus (Acanthocereus tetragonus)
- divine cactus (Lophophora williamsii)
- dumpling cactus (Lophophora williamsii)
- Easter cactus (Schlumbergera gaertneri)
- fairy castle cactus (Acanthocereus tetragonus)
- feather cactus (Mammillaria plumosa)
- finger cactus (Coryphantha sulcata)
- fishhook cactus (Mammillaria, Echinomastus, và Sclerocactus spp.)
- foxtail cactus (Escobaria spp.)
- giant cactus (Carnegiea gigantea)
- gold lace cactus (Mammillaria elongata)
- grape cactus
- grizzly-bear cactus (Opuntia erinacea)
- hairbrush cactus (Pachycereus pecten-aboriginum)
- hatchet cactus (Pelecyphora aselliformis)
- hedge cactus (Cereus repandus, Cereus hildmannianus, syn. Cereus peruvianus)
- hedgehog cactus (Pediocactus, Echinocereus, và Echinopsis spp.)
- holiday cactus (Schlumbergera spp.)
- horse crippler cactus (Echinocactus spp.)
- Jacob cactus (Fouquieria splendens)
- jointed cactus (Opuntia aurantiaca)
- jumping cactus (Cylindropuntia fulgida)
- Knowlton's cactus (Pediocactus knowltonii)
- ladyfinger cactus (Mammillaria elongata, (Echinocereus pentalophus)
- large-flowered cactuslarge-flowered cactus (loàiSelenicereus grandiflorus)
- lava cactus (Brachycereus nesioticus)
- leaf cactus (Epiphyllum spp., Pereskia spp.)
- melon cactus (Melocactus spp.)
- midnight cactus
- mistletoe cactus (Rhipsalis spp.)
- moonlight cactus (Harrisia spp.)
- nipple cactus (Mammillaria spp.)
- noncactus
- old lady cactus (Mammillaria hahniana)
- old-man cactus (Cephalocereus senilis)
- orchid cactus (Epiphyllum spp. và lai)
- organ cactus, organ pipe cactus (Stenocereus thurberi)
- organ pipe cactus (Stenocereus thurberi)
- peanut cactus (Chamaecereus silvestrii)
- pencil cactus (Euphorbia tirucalli, Cylindropuntia ramosissima)
- Peruvian apple cactus
- peyote cactus (Lophophora williamsii)
- pincushion cactus (Pelecyphora vivipara)
- pingpong ball cactus (Epithelantha bokei)
- pitahaya cactus Acanthocereus tetragonus, Acanthocereus pentagonus)
- polka-dot cactus (Opuntia microdasys)
- prickly pear cactus (Opuntia spp.)
- rabbit ears cactus (Opuntia microdasys)
- rainbow cactus (Echinocereus spp.)
- rattail cactus (Mammillaria pottsii)
- redbird cactus
- saguaro cactus (Carnegiea gigantea)
- sea-urchin cactus
- serpent cactus (Nyctocereus serpentinus)
- silver cluster cactus
- snake cactus (nhiều loài)
- snowball cactus (Mammilloydia candida)
- star cactus (Astrophytum asterias)
- Steinbach's crown cactus (Rebutia steinbachii
- strawberry cactus (Mammillaria dioica), Echinocereus enneacanthus)
- Thanksgiving cactus (Schlumbergera truncata, syn. Zygocactus truncatus)
- thimble cactus (Mammillaria gracilis)
- tree cactus (Pilosocereus spp., Carnegiea gigantea)
- vine cactus (Fouquieria splendens)
- willow cactus, willow-cactus (Rhipsalis spp.)
- woodlouse cactus (Pelecyphora aselliformis)
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Wales: cactws
Tính từ
[sửa]cactus (không so sánh được)
Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ The Chambers Dictionary, ấn bản 9, 2003
- ↑ “cactus”, trong Collins English Dictionary.
- ↑ “cactus”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.
- ↑ Bản mẫu:R:American Heritage Dictionary
- ↑ “cactus”, trong Dictionary.com Unabridged, Dictionary.com, LLC, 1995–nay.
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “cactus”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]
Cactus trong Encyclopædia Britannica (ấn bản thứ 11, 1911)
Cactus trên Wikipedia tiếng Anh.
Cactaceae trên Wikimedia Commons.
Tiếng Asturias
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (số nhiều cactus)
Đọc thêm
[sửa]- “cactus”, trong Diccionariu de la llingua asturiana [Từ điển tiếng Asturias] (bằng tiếng Asturias), ấn bản thứ 1, Academia de la Llingua Asturiana, 2000, →ISBN
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Latinh cactus, từ tiếng Hy Lạp cổ κάκτος (káktos), có nguồn gốc từ Hy Lạp tân thời.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (không biến cách)
Đọc thêm
[sửa]- “cactus”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “cactus”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “cactus”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “cactus”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Latinh cactus, từ tiếng Hy Lạp cổ κάκτος (káktos), có nguồn gốc từ Hy Lạp tân thời.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (số nhiều cactussen, giảm nhẹ nghĩa cactusje gt)
- Xương rồng.
- Đồng nghĩa: cactee
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ κάκτος (káktos, “cardoon”).
Danh từ
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈkak.tus/, [ˈkäkt̪ʊs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈkak.tus/, [ˈkäkt̪us]
Danh từ
[sửa]cactus gđ (sinh cách cactī); loại 2 declension
Biến cách
[sửa]Loại 2-declension noun.
Hậu duệ
[sửa]- → Đa ngữ: Cactus (vay mượn học tập)
Tham khảo
[sửa]- “cactus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “cactus”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (không biến cách)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: kaktüs
Đọc thêm
[sửa]- “cactus”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp cactus.
Danh từ
[sửa]cactus gđ (số nhiều cactuși)
Biến cách
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (số nhiều cactus)
- Dạng thay thế của cacto
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “cactus”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Ý
[sửa]Danh từ
[sửa]cactus gđ (bất biến)
Đọc thêm
[sửa]- “cactus”, trong Vocabolario Treccani on line (bằng tiếng Ý), Istituto dell'Enciclopedia Italiana, 2026
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æktəs
- Vần:Tiếng Anh/æktəs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ có số nhiều bất quy tắc tiếng Anh
- Danh từ không biến cách tiếng Anh
- en:Thực vật học
- Mục từ thiếu tên địa phương tiếng Việt cho đơn vị phân loại
- Mục từ có danh pháp phân loại chưa được tạo bài (chi)
- Mục từ có danh pháp phân loại chưa được tạo bài (phân loài)
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Tiếng Anh Úc
- Tiếng Anh New Zealand
- Từ lóng tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Asturias
- Vần:Tiếng Asturias/aktus
- Vần:Tiếng Asturias/aktus/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Asturias
- Danh từ tiếng Asturias
- Danh từ giống đực tiếng Asturias
- ast:Thực vật học
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ không biến cách tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- ca:Thực vật học
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -en tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Latinh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Latinh
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Latinh
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 2 tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 2 giống đực tiếng Latinh
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ không biến cách tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống đực tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ Translingual tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/aɡtus
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/aɡtus/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý không biến cách
- Danh từ đếm được tiếng Ý
- Danh từ giống đực tiếng Ý
