Bước tới nội dung

camé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
camé
/ka.me/
camés
/ka.me/

camé /ka.me/

  1. (Thông tục) Người dùng ma túy thường xuyên.

Tham khảo