cameo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cameo /ˈkæ.mi.ˌoʊ/

  1. Đồ trang sức đá chạm.

Tham khảo[sửa]