campus
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæm.pəs/
Danh từ
campus (số nhiều campuss)
- (
Mỹ) Khu sân bãi (của các trường trung học, đại học), khuôn viên trường. - Khu trường sở, khuôn viên trường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “campus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɑ̃.pys/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| campus /kɑ̃.pys/ |
campus /kɑ̃.pys/ |
campus gđ /kɑ̃.pys/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “campus”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)