Bước tới nội dung

trường sở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨə̤ŋ˨˩ sə̰ː˧˩˧tʂɨəŋ˧˧ ʂəː˧˩˨tʂɨəŋ˨˩ ʂəː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨəŋ˧˧ ʂəː˧˩tʂɨəŋ˧˧ ʂə̰ːʔ˧˩

Danh từ

trường sở

  1. Nơi tiến hành một việc gì.
  2. Trụ sở của một trường học.

Tham khảo