canadian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kə.ˈneɪ.di.ən/

Tính từ[sửa]

canadian /kə.ˈneɪ.di.ən/

  1. (Thuộc) Ca-na-đa.

Danh từ[sửa]

canadian /kə.ˈneɪ.di.ən/

  1. Người Ca-na-đa.

Tham khảo[sửa]