cannibale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực cannibale
/ka.ni.bal/
cannibales
/ka.ni.bal/
Giống cái cannibale
/ka.ni.bal/
cannibales
/ka.ni.bal/

cannibale /ka.ni.bal/

  1. Ăn thịt người.
    Mœurs cannibales — tục ăn thịt người
  2. Ăn thịt đồng loại (động vật).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực cannibale
/ka.ni.bal/
cannibales
/ka.ni.bal/
Giống cái cannibale
/ka.ni.bal/
cannibales
/ka.ni.bal/

cannibale /ka.ni.bal/

  1. Kẻ ăn thịt người.
  2. Kẻ dã man, kẻ tàn bạo.

Tham khảo[sửa]