Bước tới nội dung

cardinal utility

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: / juː.ˈtɪ.lə.ti/

Danh từ

cardinal utility / juː.ˈtɪ.lə.ti/

  1. ((econ)) Độ thoả dụng điểm hoá; Độ thoả dụng, khoảng cách giữa các mức thoả dụng.

Tham khảo