Bước tới nội dung

caul

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

caul /ˈkɔl/

  1. Màng thai nhi.
  2. Màng thóp (ở đầu trẻ mới sinh).
  3. (Giải phẫu) Mạc nối.

Thành ngữ

Tham khảo