cense

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

cense ngoại động từ /ˈsɛnts/

  1. Xông trầm.
  2. Dâng hương.

Tham khảo[sửa]