cento

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cento số nhiều centos /ˈsɛn.ˌtoʊ/

  1. Bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác).
  2. Cái chắp vá, vật chắp vá.

Tham khảo[sửa]