Bước tới nội dung

cerberus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɜː.bə.rəs/

Danh từ

cerberus /ˈsɜː.bə.rəs/

  1. Chó ba đầu (gác cổng âm phủ, trong thần thoại Hy lạp).

Thành ngữ

  • sop to Cerberus: Quà đút lót (cho quan lại, người gác cổng... ).

Tham khảo