certainly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ certain-ly.

Phó từ[sửa]

certainly /ˈsɜː.tᵊn.li/

  1. Chắc, nhất định.
    a well conducted people's war will certainly be successful — một cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng
  2. Hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời).
    may I visit him? - yes, certainly — tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên là được

Tham khảo[sửa]