Bước tới nội dung

chêt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bhnong

[sửa]

Động từ

[sửa]

chêt

  1. thái, xắt (thịt).
  2. véo.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Số từ

chêt

  1. Bảy.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Thái Hàng Tổng

[sửa]

Số từ

[sửa]

chêt

  1. bảy.

Tham khảo

[sửa]
  • Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.