chaise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
chaise
/ʃɛz/
chaises
/ʃɛz/

chaise gc /ʃɛz/

  1. Ghế.
  2. Kiệu (cũng chaise à porteurs).
  3. (Kỹ thuật) Gối trục.
    chaise à bras — ghế bành
    chaise à porteurs — kiệu
    chaise de poste — (sử học) xe trạm
    chaise électrique — ghế điện
    chaise longue — tràng kỷ
    chaise percée — ghế đại tiện
    être assis entre deux chaises — trung triêng giữa hai phe
    vie de bâton de chaise — ghế cuộc sống thanh

Tham khảo[sửa]