ghế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣe˧˥ | ɣḛ˩˧ | ɣe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣe˩˩ | ɣḛ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ

ghế
- Đồ dùng để ngồi.
- Ghế tựa.
- Ghế băng.
- Ghế mây.
- Bàn ghế.
- Kê hai dãy ghế.
- Địa vị, chức vụ.
- Ông ta sợ mất ghế.
- Tranh ghế tổng thống.
Từ dẫn xuất
Động từ
ghế
- Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
- Ghế cơm.
- Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.
- Ghế cơm nguội.
- Cơm ghế khoai khô.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)