Bước tới nội dung

ghế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣe˧˥ɣḛ˩˧ɣe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣe˩˩ɣḛ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]
ghế

ghế

  1. Đồ dùng để ngồi.
    Ghế tựa.
    Ghế băng.
    Ghế mây.
    Bàn ghế.
    Kê hai dãy ghế.
  2. Địa vị, chức vụ.
    Ông ta sợ mất ghế.
    Tranh ghế tổng thống.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Động từ

[sửa]

ghế

  1. Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
    Ghế cơm.
  2. Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.
    Ghế cơm nguội.
    Cơm ghế khoai khô.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]