chivalrous
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃɪ.vəl.rəs/
Tính từ
chivalrous /ˈʃɪ.vəl.rəs/
- (Thơ ca) Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chivalrous”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)