chrisom
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrɪ.zəm/
Danh từ
chrisom /ˈkrɪ.zəm/
- (Sử học) Áo rửa tội của trẻ em (mặc cho trẻ em khi rửa tội, dùng để liệm nếu đứa trẻ chết trước một tháng) ((cũng) chrisom cloth, chrisom robe).
Thành ngữ
- chrisom child: Em bé trong vòng một tháng tuổi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chrisom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)