Bước tới nội dung

cierge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sjɛʁʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
cierge
/sjɛʁʒ/
cierges
/sjɛʁʒ/

cierge /sjɛʁʒ/

  1. Cây nến thờ, cây sáp thờ.
  2. (Thực vật học) Xương rồng nến.
    brûler un cierge à quelqu'un — tỏ lòng biết ơn ai
    devoir un beau cierge à quelqu'un — chịu ơn ai nhiều
    être droit comme un cierge — xem droit

Tham khảo