Bước tới nội dung
Tiếng Pháp
Danh từ
cierge gđ /sjɛʁʒ/
- Cây nến thờ, cây sáp thờ.
- (Thực vật học) Xương rồng nến.
- brûler un cierge à quelqu'un — tỏ lòng biết ơn ai
- devoir un beau cierge à quelqu'un — chịu ơn ai nhiều
- être droit comme un cierge — xem droit