claymore
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkleɪ.ˌmɔr/
Danh từ
claymore /ˈkleɪ.ˌmɔr/
- (Sử học) Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “claymore”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /klɛj.mɔʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| claymore /klɛj.mɔʁ/ |
claymore /klɛj.mɔʁ/ |
claymore gc /klɛj.mɔʁ/
- (Sử học) Gươm (to bản của người Ê-cốt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “claymore”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)