cobalt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cobalt /ˈkoʊ.ˌbɔlt/

  1. (Hoá học) Coban.
  2. Thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cobalt
/kɔ.balt/
cobalt
/kɔ.balt/

cobalt /kɔ.balt/

  1. (Hóa học) Coban.

Tham khảo[sửa]