complutense

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌkom.pluˈten.se/

Tính từ[sửa]

complutense (số nhiều complutenses)

  1. (thuộc) Thành phố Alcalá de Henares, Tây Ban Nha.
  2. (thuộc) Đại học Alcalá de Henares.

Danh từ[sửa]

complutense  hoặc gc (số nhiều complutenses)

  1. Người thành phố Alcalá de Henares, Tây Ban Nha.