comptable

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực comptable
/kɔ̃.tabl/
comptables
/kɔ̃.tabl/
Giống cái comptable
/kɔ̃.tabl/
comptables
/kɔ̃.tabl/

comptable /kɔ̃.tabl/

  1. Kế toán.
    Pièces comptables — giấy tờ kế toán
    Machine comptable — máy kế toán
  2. Chịu trách nhiệm.
    Comptable de la conduite d’un enfant — chịu trách nhiệm về hạnh kiểm của một em bé

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực comptable
/kɔ̃.tabl/
comptables
/kɔ̃.tabl/
Giống cái comptable
/kɔ̃.tabl/
comptables
/kɔ̃.tabl/

comptable /kɔ̃.tabl/

  1. Nhân viên kế toán.

Tham khảo[sửa]