consciencieux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kɔ̃.sjɑ̃.sjø/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực consciencieux
/kɔ̃.sjɑ̃.sjø/
consciencieux
/kɔ̃.sjɑ̃.sjø/
Giống cái consciencieuse
/kɔ̃.sjɑ̃.sjøz/
consciencieuses
/kɔ̃.sjɑ̃.sjøz/

consciencieux /kɔ̃.sjɑ̃.sjø/

  1. lương tâm, chu đáo (người).
  2. Làm cẩn thận.
    Travail consciencieux — công việc làm cẩn thận

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]