chu đáo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Gốc Hán Việt, chu (周, "xung quanh, mọi nơi") + đáo (到, "đi đến")
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨu˧˧ ɗaːw˧˥ | ʨu˧˥ ɗa̰ːw˩˧ | ʨu˧˧ ɗaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨu˧˥ ɗaːw˩˩ | ʨu˧˥˧ ɗa̰ːw˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]Phó từ
[sửa]- Không bỏ sót, đến nơi đến chốn
- Trẻ em ngày càng được săn sóc chu đáo hơn. (Hồ Chí Minh)
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chu đáo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “chu đáo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam