contestataire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực contestataire
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
contestataires
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
Giống cái contestataire
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
contestataires
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/

contestataire /kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/

  1. Nghi kỵ xã hội.

Danh từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Số ít contestataire
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
contestataires
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
Số nhiều contestataire
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/
contestataires
/kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/

contestataire /kɔ̃.tɛs.ta.tɛʁ/

  1. Người nghi kỵ xã hội.

Tham khảo[sửa]