corking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɔr.kiɳ/
Động từ
corking
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cork.
Tính từ
[sửa]corking (thông tục)
- Lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên.
- Cừ khôi, phi thường.
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “corking”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)