crass
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại cras, craas < tiếng Pháp cổ cras < tiếng Latinh crassus (“dày, đặc, thô, béo, nặng”). Điệp thức của grease.
Cách phát âm
Tính từ
[sửa]crass (so sánh hơn crasser, so sánh nhất crassest)
Từ dẫn xuất
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “crass”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æs
- Vần:Tiếng Anh/æs/1 âm tiết
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh