cuistre
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɥistʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cuistre /kɥistʁ/ |
cuistres /kɥistʁ/ |
cuistre gđ /kɥistʁ/
- Người thông thái rởm.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Thầy đồ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cuistre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)