cursor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cursor (số nhiều cursors) /ˈkɜː.sɜː/

  1. Đai gạt (bằng mi ca trên thước tính).
  2. (Máy tính) Con trỏ.
  3. (Máy tính) Con nháy.

Tham khảo[sửa]