Bước tới nội dung

đai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːj˧˧ɗaːj˧˥ɗaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˧˥ɗaːj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

đai

  1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
    Đai thùng gỗ
  2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.
    Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)
  3. Dải dàirộng trên mặt đất.
    Đai khí hậu miền ôn đới.

Động từ

[sửa]

đai

  1. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mình không đồng ý.
    Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.

Tham khảo

[sửa]